Mô tả sản phẩm
Trục vít tải Inox 304:
Gia công trục vít tải Inox các loại
Thông số:
- Đường kính trong (trục): ID
- Đường kính ngoài: OD
- Bước rộng 2 cánh: B
- Độ dầy: D
- Chọn chiều quay: Quay thuận là chiều quay theo chiều kim đồng hồ ; Quay nghịch là chiều ngược kim đồng hồ;
- Chiều Thuận hay nghịch có nghĩa là khi trục vít quay theo chiều chọn thì vật liệu được đẩy ra phía trước.
- 60x20x48x2/P, 50x16x43x2/P, 45x12x40x2/P, 40x18x40x2/P, 40x16x25x2/T, 40x20x40x2/P, 20x10x20x2/P; 30x12x20x2/T; 32x12x30x2/P; 32x12x30x2/T.
| ID | OD | Bước vít (B) | Độ dầy (D) |
| 20 | 10 | 22 | 2 |
| 40 | 16 | 25 | 2 |
| 40 | 18 | 40 | 2 |
| 40 | 20 | 37 | 2 |
| 50 | 16 | 45 | 2 |
| 50 | 16 | 40 | 2 |
| 60 | 20 | 48 | 2 |
| 36 | 16 | 25 | 2 |
| 38 | 16 | 25 | 2 |
| 46 | 16 | 45 | 2 |
| 46 | 16 | 40 | 2 |
| 48 | 16 | 45 | 2 |
| 48 | 16 | 40 | 2 |
| 56 | 20 | 48 | 2 |
| 58 | 20 | 48 | 2 |
Bảng kích thước lựa chọn kích thước các loại trục vít (đơn vị: mm)

Kí hiệu kích thước trên trục vít


















